Hiệu trưởng

Bây giờ là mấy giờ ?

bản tin thời tiết

Thủ đô Hà Nội Du bao thoi tiet - Thu do Ha Noi
Cố đô Huế Du bao thoi tiet - Co do Hue
Thành Phố Hà Tĩnh Du bao thoi tiet - Co do Hue

Tỷ giá ngoại tệ

Thông tin tỉ giá
USD =
CAD =
GBP =
EUR =
AUD =
HKD =
JPY =

Các ý kiến mới nhất

Hỗ trợ trực tuyến

  • (thachbinhhatinh)
  • (thachbinhhatinh2)

Điều tra ý kiến

Bạn thấy trang này như thế nào?
Đẹp
Đơn điệu
Bình thường
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Thành viên trực tuyến

    0 khách và 0 thành viên

    Sắp xếp dữ liệu

    Bạn là ai bạn đến từ đâu ?

    IP cua khach truy cap

    Khẩu hiệu

    SÁNG SUỐT LỰA CHỌN NHỮNG NGƯỜI TIÊU BIỂU CÓ ĐỦ ĐỨC, ĐỦ TÀI BẦU VÀO QUỐC HỘI KHOÁ XIII VÀ HĐND CÁC CẤP NHIỆM KỲ 2011 - 2016!

    Tài nguyên dạy học

    Từ điển Anh - Việt

    Nhap tu can tra:

    Chào mừng các thầy cô ghé thăm trường chúng tôi

    Chào mừng quý vị đến với Website của Trường THCS Thạch Bình.

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.
    Gốc > Bài viết > Giới thiệu chung >

    Giới Thiệu Trường THCS Thạch Bình

    I. Thông tin chung của nhà trường
    Tên trường (theo quyết định thành lập): THCS Thạch Bình
    Tiếng Việt: TRƯỜNG TRUNG HỌC CƠ SỞ THẠCH BÌNH
    Tiếng Anh (nếu có): ...

    Tên trước đây (nếu có):

    Cơ quan chủ quản: PHÒNG GD & ĐT THÀNH PHỐ HÀ TĨNH

    Tỉnh/thành phố trực thuộc trung ương

    Hà Tĩnh

    Tên hiệu trưởng:

    Đặng Thị Thanh

    Huyện/quận/thị xã/thành phố

    Hà Tĩnh

    Điện thoại trường:

    0393.885834

    Xã/phường/thị trấn

    Thạch Bình

    Fax:

     

    Đạt chuẩn quốc gia;

     

    Web:

    THCS Thạch Bình

    Năm thành lập trường ( theo quyết định thành lập)

    1960

    Số trường phụ( nếu có):

     

      

     Công lập

     Thuộc vùng đặc biệt khó khăn?

     Bán công

     Trường liên kết với nước ngoài ?

     Dân lập

     Có học sinh khuyết tật ?

     Tư thục

     Có học sinh bán trú ?

     Loại hình khác ( đề nghị ghi rõ)….

     Có học sinh nội trú ?

     

     

    1.     Trường phụ (nếu có)

     

    STT

    Tên trường phụ

    Địa chỉ

    Diện tích

    Khoảng cánh

    Tổng số học sinh

    Tổng số lớp ( ghi rõ số lớp 6 đến 9)

    Tên cán bộ, giáo viên phụ trách

     

     

     

     

     

     

     

     

     

    2. Thông tin chung về lớp học và học sinh

    Loại hình học sinh

    Tổng số

    Chia ra

    Lớp 6

    Lớp 7

    Lớp 8

    Lớp 9

    Tổng số học sinh

    161

    45

    33

    39

    44

    - Học sinh nữ:

    56

    12

    10

    17

    24

    - Học sinh người dân tộc thiểu số:

    0

     

     

     

     

    - Học sinh nữ người dân tộc thiểu số

    0

     

     

     

     

    Học sinh tuyển mới vào lớp 6

    33

     

     

     

     

    - Học sinh nữ:

    10

     

     

     

     

    - Học sinh người dân tộc thiểu số:

    0

     

     

     

     

    - Học sinh nữ người dân tộc thiểu số

    0

     

     

     

     

    Học sinh lưu ban năm học trước:

    0

     

     

     

     

    - Học sinh nữ:

    0

     

     

     

     

    - Học sinh người dân tộc thiểu số:

    0

     

     

     

     

    - Học sinh nữ người dân tộc thiểu số

     

     

     

     

     

    Số học sinh chuyển đến trong hè

    25

    8

    6

    6

    5

    Số học sinh chuyển đi trong hè

    1

    0

    0

    0

    1

    Số học sinh bỏ học trong hè

    0

     

     

     

     

    - Học sinh nữ:

     

     

     

     

     

    - Học sinh người dân tộc thiểu số:

     

     

     

     

     

    - Học sinh nữ người dân tộc thiểu số

     

     

     

     

     

    Nguyên nhân bỏ hoc

     

     

     

     

     

    - Hoàn cảnh khó khăn

     

     

     

     

     

    - Học lực yếu, kém:

     

     

     

     

     

    - Xa trường, đi lại khó khăn

     

     

     

     

     

    - Thiên tai, dịch bệnh

     

     

     

     

     

    - Nguyên nhân khác

     

     

     

     

     

    Số học sinh là đội viên

    161

    45

    33

    39

    44

    Số học sinh là đoàn viên

    0

     

     

     

     

    Số học sinh là bán trú dân nuôi

    0

     

     

     

     

    Số học sinh là bán trú dân nuôi

    0

     

     

     

     

    Số học sinh là khuyết tật hòa nhập

    0

     

     

     

     

    Số học sinh là thuộc diện chính sách

    0

     

     

     

     

    - Con liệt sĩ

     

     

     

     

     

    - Con thương binh, bệnh binh

    2

     

    1

     

    1

    - Hộ nghèo

     

     

     

     

     

    - Vùng đặc biệt khó khăn

     

     

     

     

     

    - Học sinh mồ côi cha hoặc mẹ

    2

    1

     

     

    1

    - Học sinh mồ côi cả cha lẫn mẹ

    1

     

     

     

    1

    - Diện chính sách khác

     

     

     

     

     

    Số học sinh học tin hoc

     

     

     

     

     

    Số học sinh học tiếng dân tộc thiểu số

     

     

     

     

     

    Số học sinh học ngoại ngữ

    141

    27

    34

    40

    40

    - Tiếng anh

    141

    27

    34

    40

    40

    - Tiếng pháp

    0

     

     

     

     

    - Tiếng trung

    0

     

     

     

     

    - Tiếng Nga

    0

     

     

     

     

    - Ngoại ngữ khác

    0

     

     

     

     

    Số học sinh theo học lớp đặc biệt

     

     

     

     

     

    - Số học sinh lớp ghép

     

     

     

     

     

    - Số học sinh lớp bán trú

     

     

     

     

     

    - Số học sinh bán trú dân nuôi

     

     

     

     

     

    Số buổi của lớp hoc/tuần

     

     

     

     

     

    - Số lớp học 5 buổi/tuần

    0

     

     

     

     

    - Số lớp học 6 đến 9 buổi/tuần

    7

    1

    2

    2

    2

    - Số lớp học 2 buổi/ngày

    0

     

     

     

     

     Các thông tin khác (nếu có)…

     

     

     

     

     

     

     

    Các chỉ số

    Năm học 2006 – 2007

    Năm học 2007- 2008

    Năm học 2008 – 2009

    Năm học

    2009 - 2010

    SỈ số học sinh bình quân trên lớp

    25,9

    24,7

    21,6

    23

    Tỉ lệ học sinh trên giáo viên

    25

    23

    21

    22

    Tỉ lệ bỏ học, nghỉ học

    0

    0

    0

    0

    Tỉ lệ học sinh có kết quả học tập trung bình và dưới trung bình

    48,6

    35,3

    42,3

    42,5

    Tỉ lệ học sinh có kết quả học tập dưới trung bình

    3,3

    2,9

    3,9

    3,5

    Tỉ lệ học sinh có kết quả học tập trung bình

    45,3

    32,4

    38,4

    39

    Tỉ lệ học sinh có kết quả học tập khá

    40,3

    52,0

    41,7

    43,3

    Tỉ lệ học sinh có kết quả học tập giỏi và xuất sắc

    11,0

    12,7

    15,9

    14,2

    Số lượng học sinh đạt giải trong các kỳ thi học sinh giỏi

    3

    12

    7

    6

    Các thông tin khác( nếu có)…

     

     

     

     

     

    3. Thông tin về nhân sự:

    Nhân sự

    Tổng số

    Trong đó nữ

    Chia theo chế độ lao động

    Trong tổng số

    Biên chế

    Hợp đồng

    Thịnh giảng

    Dân tộc thiếu số

    Nữ dân tộ thiểu số

    Tổng số

    Nữ

    Tổng số

    Nữ

    Tổng số

    Nữ

    Tổng số cán bộ, giáo viên, nhân viên

    22

    19

    20

    17

    2

    2

    0

    0

    0

    0

    Số đảng viên

    16

    13

    15

    12

    0

    0

    0

    0

    0

    0

    - Đảng viên là giáo viên

    14

    12

    13

    11

    0

    0

    0

    0

    0

    0

    - Đảng viên là  cán bộ quản lí

    2

    1

    2

    1

    0

    0

    0

    0

    0

    0

    -  ĐV là nhân viên

    0

     

     

     

     

     

     

     

     

     

    Số giáo viên chia theo chuẩn đào tạo

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

    - Trên chuẩn

    13

    12

    12

    12

    1

    1

    0

    0

    0

    0

    - Dưới  chuẩn

    0

    0

    0

    0

     

     

     

     

     

     

    - Chưa đạt chuẩn

    0

    0

    0

    0

     

     

     

     

     

     

    Số giáo viên dạy theo môm học

    15

    12

    15

    13

     

     

     

     

     

     

    - Thể dục:

    1

    0

    1

    0

     

     

     

     

     

     

    - Âm nhạc

    1

    1

    1

    1

     

     

     

     

     

     

    - Tin học:

    0

    0

    0

    0

     

     

     

     

     

     

    - Tiếng dân tộc thiểu số:

    0

    0

    0

    0

     

     

     


    Nhắn tin cho tác giả
    Nguyễn Văn Hân @ 14:33 19/05/2011
    Số lượt xem: 254
    Số lượt thích: 0 người
     
    Gửi ý kiến

    Tiêu đề