Chào mừng các thầy cô ghé thăm trường chúng tôi
Chào mừng quý vị đến với Website của Trường THCS Thạch Bình.
Giới Thiệu Trường THCS Thạch Bình
I. Thông tin chung của nhà trường
Tên trường (theo quyết định thành lập): THCS Thạch Bình
Tiếng Việt: TRƯỜNG TRUNG HỌC CƠ SỞ THẠCH BÌNH
Tiếng Anh (nếu có): ...
Tên trước đây (nếu có):
Cơ quan chủ quản: PHÒNG GD & ĐT THÀNH PHỐ HÀ TĨNH
|
Tỉnh/thành phố trực thuộc trung ương |
Hà Tĩnh |
Tên hiệu trưởng: |
Đặng Thị Thanh |
|
Huyện/quận/thị xã/thành phố |
Hà Tĩnh |
Điện thoại trường: |
0393.885834 |
|
Xã/phường/thị trấn |
Thạch Bình |
Fax: |
|
|
Đạt chuẩn quốc gia; |
|
Web: |
THCS Thạch Bình |
|
Năm thành lập trường ( theo quyết định thành lập) |
1960 |
Số trường phụ( nếu có): |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1. Trường phụ (nếu có)
|
STT |
Tên trường phụ |
Địa chỉ |
Diện tích |
Khoảng cánh |
Tổng số học sinh |
Tổng số lớp ( ghi rõ số lớp 6 đến 9) |
Tên cán bộ, giáo viên phụ trách |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2. Thông tin chung về lớp học và học sinh
|
Loại hình học sinh |
Tổng số |
Chia ra |
|||
|
Lớp 6 |
Lớp 7 |
Lớp 8 |
Lớp 9 |
||
|
Tổng số học sinh |
161 |
45 |
33 |
39 |
44 |
|
- Học sinh nữ: |
56 |
12 |
10 |
17 |
24 |
|
- Học sinh người dân tộc thiểu số: |
0 |
|
|
|
|
|
- Học sinh nữ người dân tộc thiểu số |
0 |
|
|
|
|
|
Học sinh tuyển mới vào lớp 6 |
33 |
|
|
|
|
|
- Học sinh nữ: |
10 |
|
|
|
|
|
- Học sinh người dân tộc thiểu số: |
0 |
|
|
|
|
|
- Học sinh nữ người dân tộc thiểu số |
0 |
|
|
|
|
|
Học sinh lưu ban năm học trước: |
0 |
|
|
|
|
|
- Học sinh nữ: |
0 |
|
|
|
|
|
- Học sinh người dân tộc thiểu số: |
0 |
|
|
|
|
|
- Học sinh nữ người dân tộc thiểu số |
|
|
|
|
|
|
Số học sinh chuyển đến trong hè |
25 |
8 |
6 |
6 |
5 |
|
Số học sinh chuyển đi trong hè |
1 |
0 |
0 |
0 |
1 |
|
Số học sinh bỏ học trong hè |
0 |
|
|
|
|
|
- Học sinh nữ: |
|
|
|
|
|
|
- Học sinh người dân tộc thiểu số: |
|
|
|
|
|
|
- Học sinh nữ người dân tộc thiểu số |
|
|
|
|
|
|
Nguyên nhân bỏ hoc |
|
|
|
|
|
|
- Hoàn cảnh khó khăn |
|
|
|
|
|
|
- Học lực yếu, kém: |
|
|
|
|
|
|
- Xa trường, đi lại khó khăn |
|
|
|
|
|
|
- Thiên tai, dịch bệnh |
|
|
|
|
|
|
- Nguyên nhân khác |
|
|
|
|
|
|
Số học sinh là đội viên |
161 |
45 |
33 |
39 |
44 |
|
Số học sinh là đoàn viên |
0 |
|
|
|
|
|
Số học sinh là bán trú dân nuôi |
0 |
|
|
|
|
|
Số học sinh là bán trú dân nuôi |
0 |
|
|
|
|
|
Số học sinh là khuyết tật hòa nhập |
0 |
|
|
|
|
|
Số học sinh là thuộc diện chính sách |
0 |
|
|
|
|
|
- Con liệt sĩ |
|
|
|
|
|
|
- Con thương binh, bệnh binh |
2 |
|
1 |
|
1 |
|
- Hộ nghèo |
|
|
|
|
|
|
- Vùng đặc biệt khó khăn |
|
|
|
|
|
|
- Học sinh mồ côi cha hoặc mẹ |
2 |
1 |
|
|
1 |
|
- Học sinh mồ côi cả cha lẫn mẹ |
1 |
|
|
|
1 |
|
- Diện chính sách khác |
|
|
|
|
|
|
Số học sinh học tin hoc |
|
|
|
|
|
|
Số học sinh học tiếng dân tộc thiểu số |
|
|
|
|
|
|
Số học sinh học ngoại ngữ |
141 |
27 |
34 |
40 |
40 |
|
- Tiếng anh |
141 |
27 |
34 |
40 |
40 |
|
- Tiếng pháp |
0 |
|
|
|
|
|
- Tiếng trung |
0 |
|
|
|
|
|
- Tiếng Nga |
0 |
|
|
|
|
|
- Ngoại ngữ khác |
0 |
|
|
|
|
|
Số học sinh theo học lớp đặc biệt |
|
|
|
|
|
|
- Số học sinh lớp ghép |
|
|
|
|
|
|
- Số học sinh lớp bán trú |
|
|
|
|
|
|
- Số học sinh bán trú dân nuôi |
|
|
|
|
|
|
Số buổi của lớp hoc/tuần |
|
|
|
|
|
|
- Số lớp học 5 buổi/tuần |
0 |
|
|
|
|
|
- Số lớp học 6 đến 9 buổi/tuần |
7 |
1 |
2 |
2 |
2 |
|
- Số lớp học 2 buổi/ngày |
0 |
|
|
|
|
|
Các thông tin khác (nếu có)… |
|
|
|
|
|
|
Các chỉ số |
Năm học 2006 – 2007 |
Năm học 2007- 2008 |
Năm học 2008 – 2009 |
Năm học 2009 - 2010 |
|
SỈ số học sinh bình quân trên lớp |
25,9 |
24,7 |
21,6 |
23 |
|
Tỉ lệ học sinh trên giáo viên |
25 |
23 |
21 |
22 |
|
Tỉ lệ bỏ học, nghỉ học |
0 |
0 |
0 |
0 |
|
Tỉ lệ học sinh có kết quả học tập trung bình và dưới trung bình |
48,6 |
35,3 |
42,3 |
42,5 |
|
Tỉ lệ học sinh có kết quả học tập dưới trung bình |
3,3 |
2,9 |
3,9 |
3,5 |
|
Tỉ lệ học sinh có kết quả học tập trung bình |
45,3 |
32,4 |
38,4 |
39 |
|
Tỉ lệ học sinh có kết quả học tập khá |
40,3 |
52,0 |
41,7 |
43,3 |
|
Tỉ lệ học sinh có kết quả học tập giỏi và xuất sắc |
11,0 |
12,7 |
15,9 |
14,2 |
|
Số lượng học sinh đạt giải trong các kỳ thi học sinh giỏi |
3 |
12 |
7 |
6 |
|
Các thông tin khác( nếu có)… |
|
|
|
|
3. Thông tin về nhân sự:
|
Nhân sự |
Tổng số |
Trong đó nữ |
Chia theo chế độ lao động |
Trong tổng số |
||||||
|
Biên chế |
Hợp đồng |
Thịnh giảng |
Dân tộc thiếu số |
Nữ dân tộ thiểu số |
||||||
|
Tổng số |
Nữ |
Tổng số |
Nữ |
Tổng số |
Nữ |
|||||
|
Tổng số cán bộ, giáo viên, nhân viên |
22 |
19 |
20 |
17 |
2 |
2 |
0 |
0 |
0 |
0 |
|
Số đảng viên |
16 |
13 |
15 |
12 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
|
- Đảng viên là giáo viên |
14 |
12 |
13 |
11 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
|
- Đảng viên là cán bộ quản lí |
2 |
1 |
2 |
1 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
|
- ĐV là nhân viên |
0 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Số giáo viên chia theo chuẩn đào tạo |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- Trên chuẩn |
13 |
12 |
12 |
12 |
1 |
1 |
0 |
0 |
0 |
0 |
|
- Dưới chuẩn |
0 |
0 |
0 |
0 |
|
|
|
|
|
|
|
- Chưa đạt chuẩn |
0 |
0 |
0 |
0 |
|
|
|
|
|
|
|
Số giáo viên dạy theo môm học |
15 |
12 |
15 |
13 |
|
|
|
|
|
|
|
- Thể dục: |
1 |
0 |
1 |
0 |
|
|
|
|
|
|
|
- Âm nhạc |
1 |
1 |
1 |
1 |
|
|
|
|
|
|
|
- Tin học: |
0 |
0 |
0 |
0 |
|
|
|
|
|
|
|
- Tiếng dân tộc thiểu số: |
0 |
0 |
0 |
0 |
|
|
|
Nguyễn Văn Hân @ 14:33 19/05/2011 Số lượt xem: 254
Số lượt thích:
0 người
 
Tiêu đề | ||
USD =
CAD =
GBP =
EUR =
AUD =
HKD =
JPY =
Các ý kiến mới nhất